banner

GỢI Ý KHÓA HỌC THEO CHỨC DANH

 

# Tên khóa học Thời lượng
1 Huấn luyện An toàn cơ bản
2 Huấn luyện Nghiệp vụ trên bè cứu sinh, xuồng cứu nạn
3 Huấn luyện Nghiệp vụ Xuồng cứu nạn cao tốc
4 Sỹ quan an ninh tàu biển
5 Huấn luyện chữa cháy nâng cao
6 Huấn luyện sơ cứu y tế (cấp cứu)
7 Huấn luyện Chăm sóc y tế
8 Huấn luyện Quan sát và đồ giải Radar
9 Huấn luyện Thiết bị đồ giải radar tự động (ARPA)
10 Huấn luyện Vô tuyến điện viên hệ GMDSS hạng tổng quát (GOC)
11 Khai thác hệ thống thông tin và chỉ báo Hải đồ điện tử (ECDIS)
12 Huấn luyện Quản lý nguồn lực buồng lái
13 Thi để cấp Giấy chứng nhận KNCM Thuyền trưởng
14 Tiếng Anh hàng hải - Trình độ 3 (B2) (Bong-Máy-Điện tàu)
15 Huấn luyện viên chính
16 Khóa huấn luyện Sĩ quan an toàn tàu
17 Huấn luyện cơ bản tàu Dầu
18 Huấn luyện nâng cao tàu Dầu
19 Huấn luyện cơ bản tàu Hóa chất
20 Nâng cao tàu hoá chất
21 Huấn luyện cơ bản tàu Khí hóa lỏng
22 Huấn luyện nâng cao tàu Khí hóa lỏng
23 Huấn luyện an toàn tàu khách và tàu khách Ro-Ro
24 Quản lý khủng khoảng
25 Passenger safety, cargo safety and hull integrity training
26 Huấn luyện cập nhật STCW 78/2010
# Tên khóa học Thời lượng
1 Huấn luyện An toàn cơ bản
2 Huấn luyện Nghiệp vụ trên bè cứu sinh, xuồng cứu nạn
3 Huấn luyện Nghiệp vụ Xuồng cứu nạn cao tốc
4 Sỹ quan an ninh tàu biển
5 Huấn luyện chữa cháy nâng cao
6 Huấn luyện sơ cứu y tế (cấp cứu)
7 Huấn luyện Chăm sóc y tế
8 Huấn luyện Quan sát và đồ giải Radar
9 Huấn luyện Thiết bị đồ giải radar tự động (ARPA)
10 Huấn luyện Vô tuyến điện viên hệ GMDSS hạng tổng quát (GOC)
11 Khai thác hệ thống thông tin và chỉ báo Hải đồ điện tử (ECDIS)
12 Huấn luyện Quản lý nguồn lực buồng lái
13 Học để thi, cấp Giấy chứng nhận KNCM C/O tàu từ 3000 GT trở lên.
14 Tiếng Anh hàng hải - Trình độ 3 (B2) (Bong-Máy-Điện tàu)
15 Huấn luyện viên chính
16 Khóa huấn luyện Sĩ quan an toàn tàu
17 Huấn luyện cơ bản tàu Dầu
18 Huấn luyện nâng cao tàu Dầu
19 Huấn luyện cơ bản tàu Hóa chất
20 Nâng cao tàu hoá chất
21 Huấn luyện cơ bản tàu Khí hóa lỏng
22 Huấn luyện nâng cao tàu Khí hóa lỏng
23 Huấn luyện an toàn tàu khách và tàu khách Ro-Ro
24 Quản lý khủng khoảng
25 Passenger safety, cargo safety and hull integrity training
26 Huấn luyện cập nhật STCW 78/2010
# Tên khóa học Thời lượng
1 Huấn luyện An toàn cơ bản
2 Huấn luyện Nghiệp vụ trên bè cứu sinh, xuồng cứu nạn
3 Huấn luyện Nghiệp vụ Xuồng cứu nạn cao tốc
4 Sỹ quan an ninh tàu biển
5 Huấn luyện chữa cháy nâng cao
6 Huấn luyện sơ cứu y tế (cấp cứu)
7 Huấn luyện Chăm sóc y tế
8 Huấn luyện Quan sát và đồ giải Radar
9 Huấn luyện Thiết bị đồ giải radar tự động (ARPA)
10 Huấn luyện Vô tuyến điện viên hệ GMDSS hạng tổng quát (GOC)
11 Khai thác hệ thống thông tin và chỉ báo Hải đồ điện tử (ECDIS)
12 Huấn luyện Quản lý nguồn lực buồng lái
13 Tiếng Anh hàng hải -Trình độ 2 (B1) (Bong-Máy-Điện tàu)
14 Thi để cấp Giấy chứng nhận KNCM sỹ quan mức trách nhiệm vận hành-Boong
15 Huấn luyện viên chính
16 Khóa huấn luyện Sĩ quan an toàn tàu
17 Huấn luyện cơ bản tàu Dầu
18 Huấn luyện nâng cao tàu Dầu
19 Huấn luyện cơ bản tàu Hóa chất
20 Nâng cao tàu hoá chất
21 Huấn luyện cơ bản tàu Khí hóa lỏng
22 Huấn luyện nâng cao tàu Khí hóa lỏng
23 Huấn luyện an toàn tàu khách và tàu khách Ro-Ro
24 Quản lý khủng khoảng
25 Passenger safety, cargo safety and hull integrity training
26 Huấn luyện cập nhật STCW 78/2010
# Tên khóa học Thời lượng
1 Huấn luyện An toàn cơ bản
2 Huấn luyện Nghiệp vụ trên bè cứu sinh, xuồng cứu nạn
3 Huấn luyện Nghiệp vụ Xuồng cứu nạn cao tốc
4 Sỹ quan an ninh tàu biển
5 Huấn luyện chữa cháy nâng cao
6 Huấn luyện sơ cứu y tế (cấp cứu)
7 Huấn luyện Chăm sóc y tế
8 Huấn luyện Quan sát và đồ giải Radar
9 Huấn luyện Thiết bị đồ giải radar tự động (ARPA)
10 Huấn luyện Vô tuyến điện viên hệ GMDSS hạng tổng quát (GOC)
11 Khai thác hệ thống thông tin và chỉ báo Hải đồ điện tử (ECDIS)
12 Huấn luyện Quản lý nguồn lực buồng lái
13 Tiếng Anh hàng hải -Trình độ 2 (B1) (Bong-Máy-Điện tàu)
14 Thi để cấp Giấy chứng nhận KNCM sỹ quan mức trách nhiệm vận hành-Boong
15 Huấn luyện viên chính
16 Khóa huấn luyện Sĩ quan an toàn tàu
17 Huấn luyện cơ bản tàu Dầu
18 Huấn luyện nâng cao tàu Dầu
19 Huấn luyện cơ bản tàu Hóa chất
20 Nâng cao tàu hoá chất
21 Huấn luyện cơ bản tàu Khí hóa lỏng
22 Huấn luyện nâng cao tàu Khí hóa lỏng
23 Huấn luyện an toàn tàu khách và tàu khách Ro-Ro
24 Quản lý khủng khoảng
25 Passenger safety, cargo safety and hull integrity training
26 Huấn luyện cập nhật STCW 78/2010
# Tên khóa học Thời lượng
1 Huấn luyện An toàn cơ bản
2 Huấn luyện Nghiệp vụ trên bè cứu sinh, xuồng cứu nạn
3 Nhận thức an ninh tàu biển
4 Thuyền viên có nhiệm vụ an ninh tàu biển cụ thể
5 Huấn luyện Nghiệp vụ Xuồng cứu nạn cao tốc
6 Huấn luyện chữa cháy nâng cao
7 Huấn luyện sơ cứu y tế (cấp cứu)
8 Huấn luyện Chăm sóc y tế
9 Huấn luyện Quản lý nguồn lực buồng máy
10 Thi để cấp Giấy chứng nhận KNCM Máy trưởng
11 Tiếng Anh hàng hải - Trình độ 3 (B2) (Bong-Máy-Điện tàu)
12 Huấn luyện viên chính
13 Huấn luyện cơ bản tàu Dầu
14 Huấn luyện nâng cao tàu Dầu
15 Huấn luyện cơ bản tàu Hóa chất
16 Nâng cao tàu hoá chất
17 Huấn luyện cơ bản tàu Khí hóa lỏng
18 Huấn luyện nâng cao tàu Khí hóa lỏng
19 Huấn luyện an toàn tàu khách và tàu khách Ro-Ro
20 Quản lý khủng khoảng
21 Passenger safety, cargo safety and hull integrity training
22 Huấn luyện cập nhật STCW 78/2010
# Tên khóa học Thời lượng
1 Huấn luyện An toàn cơ bản
2 Huấn luyện Nghiệp vụ trên bè cứu sinh, xuồng cứu nạn
3 Nhận thức an ninh tàu biển
4 Thuyền viên có nhiệm vụ an ninh tàu biển cụ thể
5 Huấn luyện Nghiệp vụ Xuồng cứu nạn cao tốc
6 Huấn luyện chữa cháy nâng cao
7 Huấn luyện sơ cứu y tế (cấp cứu)
8 Huấn luyện Chăm sóc y tế
9 Huấn luyện Quản lý nguồn lực buồng máy
10 Tiếng Anh hàng hải -Trình độ 2 (B1) (Bong-Máy-Điện tàu)
11 Học để thi, cấp Giấy chứng nhận KNCM 2/E tàu từ 3000 GT trở lên.
12 Tiếng Anh hàng hải - Trình độ 3 (B2) (Bong-Máy-Điện tàu)
13 Huấn luyện viên chính
14 Huấn luyện cơ bản tàu Dầu
15 Huấn luyện nâng cao tàu Dầu
16 Huấn luyện cơ bản tàu Hóa chất
17 Nâng cao tàu hoá chất
18 Huấn luyện cơ bản tàu Khí hóa lỏng
19 Huấn luyện nâng cao tàu Khí hóa lỏng
20 Huấn luyện an toàn tàu khách và tàu khách Ro-Ro
21 Quản lý khủng khoảng
22 Passenger safety, cargo safety and hull integrity training
23 Huấn luyện cập nhật STCW 78/2010
# Tên khóa học Thời lượng
1 Huấn luyện An toàn cơ bản
2 Huấn luyện Nghiệp vụ trên bè cứu sinh, xuồng cứu nạn
3 Nhận thức an ninh tàu biển
4 Thuyền viên có nhiệm vụ an ninh tàu biển cụ thể
5 Huấn luyện Nghiệp vụ Xuồng cứu nạn cao tốc
6 Huấn luyện chữa cháy nâng cao
7 Huấn luyện sơ cứu y tế (cấp cứu)
8 Huấn luyện Chăm sóc y tế
9 Huấn luyện Quản lý nguồn lực buồng máy
10 Tiếng Anh hàng hải -Trình độ 2 (B1) (Bong-Máy-Điện tàu)
11 Thi để cấp Giấy chứng nhận KNCM sỹ quan mức trách nhiệm vận hành-Máy
12 Huấn luyện viên chính
13 Huấn luyện cơ bản tàu Dầu
14 Huấn luyện nâng cao tàu Dầu
15 Huấn luyện cơ bản tàu Hóa chất
16 Nâng cao tàu hoá chất
17 Huấn luyện cơ bản tàu Khí hóa lỏng
18 Huấn luyện nâng cao tàu Khí hóa lỏng
19 Huấn luyện an toàn tàu khách và tàu khách Ro-Ro
20 Quản lý khủng khoảng
21 Passenger safety, cargo safety and hull integrity training
22 Huấn luyện cập nhật STCW 78/2010
# Tên khóa học Thời lượng
1 Huấn luyện An toàn cơ bản
2 Huấn luyện Nghiệp vụ trên bè cứu sinh, xuồng cứu nạn
3 Nhận thức an ninh tàu biển
4 Thuyền viên có nhiệm vụ an ninh tàu biển cụ thể
5 Huấn luyện Nghiệp vụ Xuồng cứu nạn cao tốc
6 Huấn luyện chữa cháy nâng cao
7 Huấn luyện sơ cứu y tế (cấp cứu)
8 Huấn luyện Chăm sóc y tế
9 Huấn luyện Quản lý nguồn lực buồng máy
10 Tiếng Anh hàng hải -Trình độ 2 (B1) (Bong-Máy-Điện tàu)
11 Thi để cấp Giấy chứng nhận KNCM sỹ quan mức trách nhiệm vận hành-Máy
12 Huấn luyện viên chính
13 Huấn luyện cơ bản tàu Dầu
14 Huấn luyện nâng cao tàu Dầu
15 Huấn luyện cơ bản tàu Hóa chất
16 Nâng cao tàu hoá chất
17 Huấn luyện cơ bản tàu Khí hóa lỏng
18 Huấn luyện nâng cao tàu Khí hóa lỏng
19 Huấn luyện an toàn tàu khách và tàu khách Ro-Ro
20 Quản lý khủng khoảng
21 Passenger safety, cargo safety and hull integrity training
22 Huấn luyện cập nhật STCW 78/2010
# Tên khóa học Thời lượng
1 Huấn luyện An toàn cơ bản
2 Huấn luyện Nghiệp vụ trên bè cứu sinh, xuồng cứu nạn
3 Nhận thức an ninh tàu biển
4 Thuyền viên có nhiệm vụ an ninh tàu biển cụ thể
5 Huấn luyện Nghiệp vụ Xuồng cứu nạn cao tốc
6 Huấn luyện chữa cháy nâng cao
7 Huấn luyện sơ cứu y tế (cấp cứu)
8 Huấn luyện Chăm sóc y tế
9 Tiếng Anh hàng hải -Trình độ 2 (B1) (Bong-Máy-Điện tàu)
10 Học để thi, cấp Giấy chứng nhận KNCM Sỹ quan Kỹ thuật điện tàu biển.
11 Huấn luyện cơ bản tàu Dầu
12 Huấn luyện cơ bản tàu Hóa chất
13 Huấn luyện cơ bản tàu Khí hóa lỏng
14 Huấn luyện an toàn tàu khách và tàu khách Ro-Ro
15 Quản lý khủng khoảng
16 Passenger safety, cargo safety and hull integrity training
17 Huấn luyện cập nhật STCW 78/2010
# Tên khóa học Thời lượng
1 Đề nghị cấp GCN KNCM (Thủy thủ, Thợ máy, Thợ điện, Bếp)
2 Huấn luyện An toàn cơ bản
3 Nhận thức an ninh tàu biển
4 Thuyền viên có nhiệm vụ an ninh tàu biển cụ thể
5 Tiếng Anh hàng hải -Trình độ 1 (A2) (Bong-Máy-Điện tàu)
6 Huấn luyện Nghiệp vụ Xuồng cứu nạn cao tốc
7 Huấn luyện cơ bản tàu Dầu
8 Huấn luyện cơ bản tàu Hóa chất
9 Huấn luyện cơ bản tàu Khí hóa lỏng
10 Huấn luyện an toàn tàu khách và tàu khách Ro-Ro
11 Quản lý khủng khoảng
12 Passenger safety, cargo safety and hull integrity training
13 Huấn luyện cập nhật STCW 78/2010
# Tên khóa học Thời lượng
1 Đề nghị cấp GCN KNCM (Thủy thủ, Thợ máy, Thợ điện, Bếp)
2 Huấn luyện An toàn cơ bản
3 Huấn luyện Nghiệp vụ trên bè cứu sinh, xuồng cứu nạn
4 Nhận thức an ninh tàu biển
5 Thuyền viên có nhiệm vụ an ninh tàu biển cụ thể
6 Tiếng Anh hàng hải -Trình độ 1 (A2) (Bong-Máy-Điện tàu)
7 Huấn luyện Nghiệp vụ Xuồng cứu nạn cao tốc
8 Huấn luyện cơ bản tàu Dầu
9 Huấn luyện cơ bản tàu Hóa chất
10 Huấn luyện cơ bản tàu Khí hóa lỏng
11 Huấn luyện an toàn tàu khách và tàu khách Ro-Ro
12 Quản lý khủng khoảng
13 Passenger safety, cargo safety and hull integrity training
14 Huấn luyện cập nhật STCW 78/2010
# Tên khóa học Thời lượng
1 Đề nghị cấp GCN KNCM (Thủy thủ, Thợ máy, Thợ điện, Bếp)
2 Huấn luyện An toàn cơ bản
3 Huấn luyện Nghiệp vụ trên bè cứu sinh, xuồng cứu nạn
4 Nhận thức an ninh tàu biển
5 Thuyền viên có nhiệm vụ an ninh tàu biển cụ thể
6 Tiếng Anh hàng hải -Trình độ 1 (A2) (Bong-Máy-Điện tàu)
7 Huấn luyện Nghiệp vụ Xuồng cứu nạn cao tốc
8 Huấn luyện cơ bản tàu Dầu
9 Huấn luyện cơ bản tàu Hóa chất
10 Huấn luyện cơ bản tàu Khí hóa lỏng
11 Huấn luyện an toàn tàu khách và tàu khách Ro-Ro
12 Quản lý khủng khoảng
13 Passenger safety, cargo safety and hull integrity training
14 Huấn luyện cập nhật STCW 78/2010
# Tên khóa học Thời lượng
1 Đề nghị cấp GCN KNCM (Thủy thủ, Thợ máy, Thợ điện, Bếp)
2 Huấn luyện An toàn cơ bản
3 Huấn luyện Nghiệp vụ trên bè cứu sinh, xuồng cứu nạn
4 Nhận thức an ninh tàu biển
5 Thuyền viên có nhiệm vụ an ninh tàu biển cụ thể
6 Tiếng Anh hàng hải -Trình độ 1 (A2) (Bong-Máy-Điện tàu)
7 Huấn luyện Nghiệp vụ Xuồng cứu nạn cao tốc
8 Huấn luyện cơ bản tàu Dầu
9 Huấn luyện cơ bản tàu Hóa chất
10 Huấn luyện cơ bản tàu Khí hóa lỏng
11 Huấn luyện an toàn tàu khách và tàu khách Ro-Ro
12 Quản lý khủng khoảng
13 Passenger safety, cargo safety and hull integrity training
14 Huấn luyện cập nhật STCW 78/2010
# Tên khóa học Thời lượng
1 Đề nghị cấp GCN KNCM (Thủy thủ, Thợ máy, Thợ điện, Bếp)
2 Huấn luyện An toàn cơ bản
3 Huấn luyện Nghiệp vụ trên bè cứu sinh, xuồng cứu nạn
4 Nhận thức an ninh tàu biển
5 Thuyền viên có nhiệm vụ an ninh tàu biển cụ thể
6 Tiếng Anh hàng hải -Trình độ 1 (A2) (Bong-Máy-Điện tàu)
7 Huấn luyện Nghiệp vụ Xuồng cứu nạn cao tốc
8 Huấn luyện chữa cháy nâng cao
9 Huấn luyện sơ cứu y tế (cấp cứu)
10 Huấn luyện Chăm sóc y tế
11 Huấn luyện cơ bản tàu Dầu
12 Huấn luyện cơ bản tàu Hóa chất
13 Huấn luyện cơ bản tàu Khí hóa lỏng
14 Huấn luyện an toàn tàu khách và tàu khách Ro-Ro
15 Quản lý khủng khoảng
16 Passenger safety, cargo safety and hull integrity training
17 Huấn luyện cập nhật STCW 78/2010
# Tên khóa học Thời lượng
1 Đề nghị cấp GCN KNCM (Thủy thủ, Thợ máy, Thợ điện, Bếp)
2 Huấn luyện An toàn cơ bản
3 Nhận thức an ninh tàu biển
4 Thuyền viên có nhiệm vụ an ninh tàu biển cụ thể
5 Tiếng Anh hàng hải -Trình độ 1 (A2) (Bong-Máy-Điện tàu)
6 Huấn luyện Nghiệp vụ Xuồng cứu nạn cao tốc
7 Huấn luyện cơ bản tàu Dầu
8 Huấn luyện cơ bản tàu Hóa chất
9 Huấn luyện cơ bản tàu Khí hóa lỏng
10 Huấn luyện an toàn tàu khách và tàu khách Ro-Ro
11 Quản lý khủng khoảng
12 Passenger safety, cargo safety and hull integrity training
13 Huấn luyện cập nhật STCW 78/2010
# Tên khóa học Thời lượng
1 Đề nghị cấp GCN KNCM (Thủy thủ, Thợ máy, Thợ điện, Bếp)
2 Huấn luyện An toàn cơ bản
3 Nhận thức an ninh tàu biển
4 Thuyền viên có nhiệm vụ an ninh tàu biển cụ thể
5 Tiếng Anh hàng hải -Trình độ 1 (A2) (Bong-Máy-Điện tàu)
6 Huấn luyện Nghiệp vụ Xuồng cứu nạn cao tốc
7 Huấn luyện cơ bản tàu Dầu
8 Huấn luyện cơ bản tàu Hóa chất
9 Huấn luyện cơ bản tàu Khí hóa lỏng
10 Huấn luyện an toàn tàu khách và tàu khách Ro-Ro
11 Quản lý khủng khoảng
12 Passenger safety, cargo safety and hull integrity training
13 Huấn luyện cập nhật STCW 78/2010
# Tên khóa học Thời lượng
1 Đề nghị cấp GCN KNCM (Thủy thủ, Thợ máy, Thợ điện, Bếp)
2 Huấn luyện An toàn cơ bản
3 Nhận thức an ninh tàu biển
4 Thuyền viên có nhiệm vụ an ninh tàu biển cụ thể
5 Huấn luyện Nghiệp vụ Xuồng cứu nạn cao tốc
6 Huấn luyện cơ bản tàu Dầu
7 Huấn luyện cơ bản tàu Hóa chất
8 Huấn luyện cơ bản tàu Khí hóa lỏng
9 Huấn luyện an toàn tàu khách và tàu khách Ro-Ro
10 Quản lý khủng khoảng
11 Passenger safety, cargo safety and hull integrity training
12 Huấn luyện cập nhật STCW 78/2010
# Tên khóa học Thời lượng
1 Đề nghị cấp GCN KNCM (Thủy thủ, Thợ máy, Thợ điện, Bếp)
2 Huấn luyện An toàn cơ bản
3 Nhận thức an ninh tàu biển
4 Thuyền viên có nhiệm vụ an ninh tàu biển cụ thể
5 Huấn luyện Nghiệp vụ Xuồng cứu nạn cao tốc
6 Huấn luyện cơ bản tàu Dầu
7 Huấn luyện cơ bản tàu Hóa chất
8 Huấn luyện cơ bản tàu Khí hóa lỏng
9 Huấn luyện an toàn tàu khách và tàu khách Ro-Ro
10 Quản lý khủng khoảng
11 Passenger safety, cargo safety and hull integrity training
12 Huấn luyện cập nhật STCW 78/2010